Thau
Pinyin (tham khảo): tōu
Thông số chữ Thau
- Unicode
- U+936E
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 167.9
Ý nghĩa
* · Một loại hợp kim, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là thâu thạch [鍮石], nay thông dụng là hoàng đồng [黃銅]. Ta gọi là thau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần