Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thau

Pinyin (tham khảo): tōu

Thông số chữ Thau

Unicode
U+936E
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
167.9

Ý nghĩa

* · Một loại hợp kim, giống như đồng màu vàng nhạt. Thời xưa gọi là thâu thạch [鍮石], nay thông dụng là hoàng đồng [黃銅]. Ta gọi là thau.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần