Thân
Pinyin (tham khảo): shen1
Thông số chữ Thân
- Unicode
- U+7533
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 102
Ý nghĩa
Chi Thân, một chi trong mười hai chi. Từ 3 giờ chiều đến năm giờ chiều gọi là giờ Thân. · Lại. Như thân thuyết [申說] nói lại. · Đến. Như phụng thân phỉ kính [奉申菲敬] kính dâng lễ mọn. · Duỗi, cùng nghĩa với chữ thân [伸]. · Hàng đầu các văn thư nhà quan gọi là thân. · Bạc kém phân phải chịu tiền pha thêm cho đúng số bạc gọi là thân thủy [申水]. · Tên đất. · Bày tỏ. Như thân lý [申理] người bị oan ức bày tỏ lý do để kêu oan.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần