Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thẩm

Pinyin (tham khảo): shěn

Thông số chữ Thẩm

Unicode
U+5BE9
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
40.12

Ý nghĩa

Xét rõ, xét kĩ. · Xét đoán, xét hỏi. Nay nha tư pháp có một tòa gọi là thẩm phán sảnh [審判廳] là chỗ xét hỏi hình ngục kiện tụng vậy. · Dùng làm tiếng giúp lời, có cái ý quyết định hẳn. Như thẩm như thị dã [審如是也] xét quả đúng như thế vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần