Thẩm
Pinyin (tham khảo): shěn
Thông số chữ Thẩm
- Unicode
- U+5BE9
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 40.12
Ý nghĩa
Xét rõ, xét kĩ. · Xét đoán, xét hỏi. Nay nha tư pháp có một tòa gọi là thẩm phán sảnh [審判廳] là chỗ xét hỏi hình ngục kiện tụng vậy. · Dùng làm tiếng giúp lời, có cái ý quyết định hẳn. Như thẩm như thị dã [審如是也] xét quả đúng như thế vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần