Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thai

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thai

Unicode
U+53F0
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
30.2

Ý nghĩa

Sao Thai. Tam thai [三台] sao Tam Thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công [三公], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. Như gọi quan trên là hiến thai [憲台], gọi quan phủ huyện là phụ thai [父台], gọi các người trên là thai tiền [台前] đều là theo cái nghĩa đó. · Thai cát [台吉] tên tước quan, bên Mông Cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua. · Một âm là đài. Tục dùng như chữ đài [臺]. · Đài điếm [台站] đồn canh gác ngoài biên thùy. · Một âm là di. Ta, tôi tiếng tự xưng. · Vui lòng. · Giản thể của chữ [檯]. · Giản thể của chữ [臺]. · Giản thể của chữ [颱].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần