Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tha, xà

Pinyin (tham khảo): ta1

Thông số chữ Tha, xà

Unicode
U+5B83
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
40

Ý nghĩa

Đời xưa dùng như chữ đà [佗] không phải, khác. · Ngày xưa dùng như chữ xà [蛇]. Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ [無它乎] nghĩa là không việc gì chứ ?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần