Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tễ

Pinyin (tham khảo): ji4, li2

Thông số chữ Tễ

Unicode
U+973D
Số nét (Khang Hy)
22
Bộ thủ.nét thân
173

Ý nghĩa

Mưa tạnh. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Tễ vân thôn vũ thổ hoa tiêu [霽雲吞雨土花銷] (Thiên Trường phủ [天長府]) Mây quang mưa tạnh bùn đất tiêu tan. · Tan hết cơn giận gọi là tễ uy [霽威].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần