Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tấu

Pinyin (tham khảo): zòu

Thông số chữ Tấu

Unicode
U+594F
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
37.6

Ý nghĩa

Tâu, kẻ dưới trình bầy với người trên gọi là tấu. · Cử âm nhạc lên cũng gọi là tấu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiền thanh cung chủy tấu Ngu cầm [蟬聲宮徵奏虞琴] (Hạ nhật mạn thành [夏日漫成]) Tiếng ve trầm bổng như tấu điệu đàn vua Ngu Thuấn. · Sự gì tiến hành được cũng gọi là tấu. Như tấu hiệu [奏效] dùng có hiệu, tấu đao [奏刀] vận dụng con dao. · Chạy. · Cũng như chữ thấu [腠]. · Cũng dùng như chữ thấu [輳].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần