Thiên
Pinyin (tham khảo): tiān
Thông số chữ Thiên
- Unicode
- U+5929
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 37.1
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Cả đệm và tên
- Độ phổ biến đặt tên
- 85/100
Ý nghĩa
Thiên (天) mang nghĩa Trời, bầu trời. Có thể dùng cả tên đệm và tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Thiên thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần
- Đại大Lớn. · Tiếng nói gộp. Như đại phàm [大凡] hết thẩy
- Thái太To lắm
- Thất失Mất. Như tam sao thất bản [三抄失本] ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc
- Phu夫Đàn ông. Con trai đã nên người khôn lớn gọi là trượng phu [丈夫]. · Kẻ đi làm công gọi là phu. · Chồng. · Một âm là phù. Lời mở đầu
- Ương央Ở giữa. Như trung ương [中央] chỗ chính giữa
- Kỳ奇Lạ. Vật hiếm có mà khó kiếm gọi là kì. Cao Bá Quát [高伯适] : Phong cảnh dĩ kì tuyệt [風景已奇絕] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山]) Phong cảnh thật đẹp lạ. · Khiến cho người không lường được cũng gọi là kì. · Một âm là cơ. Số lẻ. Như một
Muốn xem chữ Thiên có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →