Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đại

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Đại

Unicode
U+5927
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
37.0
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Lớn. · Tiếng nói gộp. Như đại phàm [大凡] hết thẩy, đại khái [大概], v.v. · Tiếng nói tôn trọng người. Như khen sự trước tác của người là đại tác [大作] nghĩa là văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm. Các bậc trên như cha, anh, quan trưởng cũng gọi là đại nhân [大人]. Anh lớn nhất gọi là đại [大]. · Cho là to. · Hơn. · Một âm là thái. Như thái hòa [大和], thái cực [大極], thái lao [大牢], v.v. đều cùng âm nghĩa như chữ thái [太].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 大 big = 3; 代 generation = 5; 戴 wear = 18.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần