Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thái

Pinyin (tham khảo): tài

Thông số chữ Thái

Unicode
U+592A
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
37.1

Ý nghĩa

To lắm, có khi viết chữ [大], có khi viết chữ [泰]. · Tiếng gọi người tôn trưởng hơn người tôn trưởng. Như thái lão bá [太老伯] hàng tôn trưởng hơn bác. Gọi người tôn trưởng của kẻ sang cũng gọi là thái. Như lão thái gia [老太爺] cụ cố ông, thái phu nhân [太夫人] cụ cố bà, v.v. · Ngày xưa phong vợ các bầy tôi to là thái quân [太君], nay gọi vợ các quan là thái thái [太太] cũng do nghĩa ấy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần