Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tất

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tất

Unicode
U+7562
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
102.6

Ý nghĩa

Xong, hết. Học hết hạn học gọi là tất nghiệp [畢業]. · Đủ hết. Như quần hiền tất tập [群賢畢至] mọi người hiền đều họp đủ hết. · Cái lưới hình ba góc để bắt chim. · Sao Tất, một sao trong nhị thập bát tú. · Cái tờ, cái thư. Như thủ tất [手畢] cái tờ tay viết. · Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế. · Kín. · Nhanh nhẹn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần