Tất
Pinyin (tham khảo): bì
Thông số chữ Tất
- Unicode
- U+7562
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 102.6
Ý nghĩa
Xong, hết. Học hết hạn học gọi là tất nghiệp [畢業]. · Đủ hết. Như quần hiền tất tập [群賢畢至] mọi người hiền đều họp đủ hết. · Cái lưới hình ba góc để bắt chim. · Sao Tất, một sao trong nhị thập bát tú. · Cái tờ, cái thư. Như thủ tất [手畢] cái tờ tay viết. · Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế. · Kín. · Nhanh nhẹn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần