Tao
Pinyin (tham khảo): zao1
Thông số chữ Tao
- Unicode
- U+7CDF
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 119
Ý nghĩa
Cặn rượu. Câu nói không có tinh thần gì gọi là tao phách [糟粕]. · Vợ. Tống Hoằng [宋弘] có câu Tao khang chi thê bất khả hạ đường [糟糠之妻不可下堂] Người vợ cùng chịu cảnh nghèo hèn với mình không thể bỏ được, vì thế nên vợ cả gọi là tao khang chi thê. · Ngâm rượu. Như tao ngư [糟魚] lấy rượu ngâm cá. · Bại hoại, hỏng, tan nát.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần