Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tao

Pinyin (tham khảo): zao1

Thông số chữ Tao

Unicode
U+7CDF
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
119

Ý nghĩa

Cặn rượu. Câu nói không có tinh thần gì gọi là tao phách [糟粕]. · Vợ. Tống Hoằng [宋弘] có câu Tao khang chi thê bất khả hạ đường [糟糠之妻不可下堂] Người vợ cùng chịu cảnh nghèo hèn với mình không thể bỏ được, vì thế nên vợ cả gọi là tao khang chi thê. · Ngâm rượu. Như tao ngư [糟魚] lấy rượu ngâm cá. · Bại hoại, hỏng, tan nát.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần