Tào
Pinyin (tham khảo): cáo
Thông số chữ Tào
- Unicode
- U+66F9
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 73.7
Ý nghĩa
Bên nguyên bên bị. Nay thông dụng chữ lưỡng tạo [兩造]. · Đối, người đối địch với mình. Lý Thương Ẩn [李商隱] : Phân tào xạ phúc lạp đăng hồng [分曹射覆蠟燈紅 ] (Vô đề [無題]) Chia hai phe chơi trò xạ phúc (bắn lại) dưới ánh nến hồng. · Lũ, bọn. Như nhĩ tào [爾曹] lũ mày, chúng mày, chúng mày, ngã tào [我曹] bọn ta. Nguyễn Dữ [阮嶼] : Ngã tào du thử cận bát vạn niên, nam minh dĩ tam dương trần hĩ [我曹遊此僅八萬年, 南溟已三揚塵矣] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Chúng tôi chơi ở chốn này mới tám vạn năm, mà bể Nam đã ba lần tung bụi. · Nha quan, phân chức làm việc gọi là tào. Như bộ tào [部曹] các bộ quan. · Nước Tào. · Họ Tào. Như Tào Tháo [曹操] (155-220).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần
- Hội會Họp. Như khai hội [開會] mở hội
- Thư書Sách
- Canh更Đổi. Như canh trương [更張] đổi cách chủ trương
- Tằng曾Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. · Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! · Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫]
- Thế替Bỏ. Như thế phế [替廢] bỏ phế. · Thay. Như đại thế [代替] thay thế · Suy bại. Như hưng thế [興替] hưng thịnh và suy bại.
- Khúc曲Cong