Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khúc

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khúc

Unicode
U+66F2
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
73.2
Vai trò đặt tên
Họ

Ý nghĩa

Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là khúc. · Ủy khúc, chỗ cong queo chật hẹp. Như hương khúc [鄉曲] chỗ làng xóm nhỏ hẹp, tâm khúc [心曲] cái chất chứa ở trong lòng (khúc lòng). · Uyển chuyển. Như khúc vi chi thuyết [曲為之說] uyển chuyển nói hộ. · Khúc nhạc. · Chỗ bẻ cong. Như hà khúc [河曲] chỗ khúc sông uốn cong. · Việc nhỏ, thiên một bên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 曲 song/curve/surname = 6.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần