Khúc
Pinyin (tham khảo): qū
Thông số chữ Khúc
- Unicode
- U+66F2
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 73.2
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Cong, lẽ không được thẳng cứng gọi là khúc. · Ủy khúc, chỗ cong queo chật hẹp. Như hương khúc [鄉曲] chỗ làng xóm nhỏ hẹp, tâm khúc [心曲] cái chất chứa ở trong lòng (khúc lòng). · Uyển chuyển. Như khúc vi chi thuyết [曲為之說] uyển chuyển nói hộ. · Khúc nhạc. · Chỗ bẻ cong. Như hà khúc [河曲] chỗ khúc sông uốn cong. · Việc nhỏ, thiên một bên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 曲 song/curve/surname = 6.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần
- Hội會Họp. Như khai hội [開會] mở hội
- Thư書Sách
- Canh更Đổi. Như canh trương [更張] đổi cách chủ trương
- Tằng曾Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. · Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! · Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫]
- Thế替Bỏ. Như thế phế [替廢] bỏ phế. · Thay. Như đại thế [代替] thay thế · Suy bại. Như hưng thế [興替] hưng thịnh và suy bại.
- Viết曰Rằng