Tằng
Pinyin (tham khảo): zēng
Thông số chữ Tằng
- Unicode
- U+66FE
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 73.8
Ý nghĩa
Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. · Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! · Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫], v.v. · Cùng nghĩa với chữ tằng [層].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần