Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tằng

Pinyin (tham khảo): zēng

Thông số chữ Tằng

Unicode
U+66FE
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
73.8

Ý nghĩa

Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. · Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! · Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫], v.v. · Cùng nghĩa với chữ tằng [層].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần