Hội
Pinyin (tham khảo): huì
Thông số chữ Hội
- Unicode
- U+6703
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 73.9
Ý nghĩa
Họp. Như khai hội [開會] mở hội, hội nghị [會議] họp bàn, v.v. · Gặp. Như hội minh [會盟] gặp nhau cùng thề, hội đồng [會同] cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì, v.v. · Thời. Như kỉ hội [機會] gặp dịp, vận hội [運會] vận hội tốt, nghĩa là sự với thời đúng hợp nhau cả. Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời [世], 12 đời là một vận [運], 30 vận là một hội [會], 12 hội là một nguyên [元]. · Hiểu biết. Như hội ý [會意] hiểu ý, lĩnh hội [領會] lĩnh lược hiểu được ý nghĩa gì. · Chỗ người ở đông đúc. Như đô hội [部會] chốn đô hội. · Một âm là cối. Tính gộp, tính suốt sổ, tính sổ suốt năm gọi là cối kế niên độ [會計年度].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần
- Thư書Sách
- Canh更Đổi. Như canh trương [更張] đổi cách chủ trương
- Tằng曾Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. · Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! · Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫]
- Thế替Bỏ. Như thế phế [替廢] bỏ phế. · Thay. Như đại thế [代替] thay thế · Suy bại. Như hưng thế [興替] hưng thịnh và suy bại.
- Khúc曲Cong
- Viết曰Rằng