Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hội

Pinyin (tham khảo): huì

Thông số chữ Hội

Unicode
U+6703
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
73.9

Ý nghĩa

Họp. Như khai hội [開會] mở hội, hội nghị [會議] họp bàn, v.v. · Gặp. Như hội minh [會盟] gặp nhau cùng thề, hội đồng [會同] cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì, v.v. · Thời. Như kỉ hội [機會] gặp dịp, vận hội [運會] vận hội tốt, nghĩa là sự với thời đúng hợp nhau cả. Sách Hoàng cực kinh thế nói 30 năm là một đời [世], 12 đời là một vận [運], 30 vận là một hội [會], 12 hội là một nguyên [元]. · Hiểu biết. Như hội ý [會意] hiểu ý, lĩnh hội [領會] lĩnh lược hiểu được ý nghĩa gì. · Chỗ người ở đông đúc. Như đô hội [部會] chốn đô hội. · Một âm là cối. Tính gộp, tính suốt sổ, tính sổ suốt năm gọi là cối kế niên độ [會計年度].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần