Canh
Pinyin (tham khảo): gēng
Thông số chữ Canh
- Unicode
- U+66F4
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 73.3
- Phiên âm thay thế
- cành · cánh · ngạnh
Ý nghĩa
Đổi. Như canh trương [更張] đổi cách chủ trương, canh đoan [更端] đổi đầu mối khác, v.v. · Canh, một đêm chia làm năm canh. Nguyễn Du [阮攸] : Đàn tận tâm lực cơ nhất canh [殫盡心力幾一更] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Dốc hết tâm lực gần một trống canh. · Thay. Như canh bộc [更僕] đổi người khác thay mặt mình, nói nhiều lời quá gọi là canh bộc nan sổ [更僕難數]. · Trải. Như thiếu canh bất sự [少更不事] nhỏ chẳng trải việc (ít tuổi chưa từng trải mấy). · Đền lại. · Một âm là cánh. Lại thêm. Như cánh thậm [更甚] thêm tệ. Nguyễn Du [阮攸] : Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng [城北山榴紅更紅] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 73 - thường có ý nghĩa gần
- Hội會Họp. Như khai hội [開會] mở hội
- Thư書Sách
- Tằng曾Từng. Như vị tằng [未曾] chưa từng. · Bèn. Như tằng thị dĩ vi hiếu hồ [曾是以為孝乎] bèn lấy thế làm hiếu ư ! · Chồng chập (gấp lên). Như bố sinh ra ông mình gọi là tằng tổ [曾祖] con của cháu mình gọi là tằng tôn [曾孫]
- Thế替Bỏ. Như thế phế [替廢] bỏ phế. · Thay. Như đại thế [代替] thay thế · Suy bại. Như hưng thế [興替] hưng thịnh và suy bại.
- Khúc曲Cong
- Viết曰Rằng