Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tần

Pinyin (tham khảo): pin2

Thông số chữ Tần

Unicode
U+983B
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
181

Ý nghĩa

Luôn. Phần nhiều dùng làm trợ từ. Như tần tần [頻頻] luôn luôn. Nguyễn Du [阮攸] : Chinh mã tần tần kinh thất lộ [征馬頻頻驚失路] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường. · Kíp, gấp. · Gồm, đều.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần