Tẩm
Pinyin (tham khảo): qin3
Thông số chữ Tẩm
- Unicode
- U+5BE2
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
Ngủ. Tình sử [情史] : Hồng Kiều trú tẩm [紅橋晝寢] Cô Hồng Kiều ngủ ngày. · Nhà, trong nhà chỗ để làm việc gọi là chánh tẩm [正寢], chỗ để nghỉ ngơi gọi là nội tẩm [內寢]. · Lăng tẩm, chỗ mồ mả nhà vua gọi là lăng tẩm [陵寢]. · Thôi, nghỉ. Như kì sự dĩ tẩm [其事已寢] thửa việc đã thôi hết. Toại tẩm kì nghị [遂寢其議] bèn bỏ thửa điều đã bàn. · Hủn hoãn, ngắn ngủi, thấp bé, tả cái dáng bộ người xấu xí.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần