Tạc
Pinyin (tham khảo): záo
Thông số chữ Tạc
- Unicode
- U+947F
- Số nét (Khang Hy)
- 28
- Bộ thủ.nét thân
- 167.19
Ý nghĩa
Cái đục. Tục gọi là tạc tử [鑿子]. · Đào. Như tạc tỉnh nhi ẩm [鑿井而飲] (Kích nhưỡng ca [擊壤歌]) đào giếng mà uống. · Cái lỗ đầu cột. Như nhuế tạc [枘鑿] lỗ tròn, xà vuông, không tra vào được. Vì thế nên hai bên ý kiến khác nhau, không thể dung hợp được cũng gọi là nhuế tạc. · Xuyên tạc. Lẽ không thể thông được mà cứ cố nói cho thông gọi là xuyên tạc [穿鑿]. · Rành rọt. Như ngôn chí tạc tạc [言之鑿鑿] nói ra rành rọt. · Giã gạo cho thật trắng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần