Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ

Unicode
U+90AA
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
163.4

Ý nghĩa

Lệch, cong. · Phàm cái gì bất chính đều gọi là tà hết. Con người bất chính gọi là gian tà [姦邪], lời nói bất chính gọi là tà thuyết [邪說]. · Yêu tà, tà ma. Như tà bất thắng chánh [邪不勝正] tà không hơn chánh được. · Nhà làm thuốc gọi bệnh khí là tà. Như phong tà [風邪] tà gió làm bệnh, thấp tà [濕邪] khí ẩm thấp làm bệnh. · Một âm là da. Lang da [琅邪] tên một ấp của nước Tề. · Dùng làm trợ từ. Cũng dùng làm chữ nói sự còn ngờ. Tục dùng như chữ da [耶].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần