Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sừ, trở, tư

Pinyin (tham khảo): chu2

Thông số chữ Sừ, trở, tư

Unicode
U+924F
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
167

Ý nghĩa

Cái bừa. Xem chữ sừ [鋤] ở dưới. · Một âm là trở. Trở ngữ [鉏鋙] vướng mắc. Hai bên ý kiến không hợp nhau gọi là trở ngữ. Có khi viết là [齟齬]. · Lại một âm là tư. Tên nước, tên họ ngày xưa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần