Sát
Pinyin (tham khảo): chá
Thông số chữ Sát
- Unicode
- U+5BDF
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 40.11
Ý nghĩa
Xét lại. · Xét nét nghiệt ngã. · Xét nét bẻ bắt. Ngày xưa gọi tòa ngự sử là sát viện [察院] nghĩa là giám sát về việc quan lại vậy. · Sát sát [察察] (1) trong trắng, sạch sẽ. Khuất Nguyên [屈原] : An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn môn giả hồ [安能以身之察察, 受物之汶汶者乎] (Ngư phủ [漁父]) Há nên đem tấm thân trong trắng mà chịu sự nhơ bẩn của sự vật ư. · Sát sát [察察] (2) rõ rệt, phân biệt. Lão Tử [老子] : Tục nhân sát sát, ngã độc muộn muộn [俗人察察, 我獨悶悶] Người đời sáng rõ, riêng ta mờ mịt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần