Sao, sáo
Pinyin (tham khảo): chao1
Thông số chữ Sao, sáo
- Unicode
- U+9214
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Đánh úp, đang khi đánh nhau chia quân lẻn ra sau trận mà đánh úp quân giặc gọi là bao sao [包鈔]. · Cướp bóc. Như khấu sao [寇鈔] cướp lấy. · Tịch ký, quan lại phạm tội ăn của đút phải tịch ký hết cơ nghiệp sung công gọi là sao. · Viết tinh tả ra. Như sao tư [鈔胥] kẻ giữ về việc sao lại các văn án. · Chép ra, sao lục. Như thi sao [詩鈔] thơ sao lại. · Một âm là sáo. Bạc giấy. Lấy thuế các cửa ô gọi là sáo quan [鈔關].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần