Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sáo

Pinyin (tham khảo): tao4

Thông số chữ Sáo

Unicode
U+5957
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
37

Ý nghĩa

Phàm vật gì chập trùng đều gọi là sáo. Một bộ quần áo gọi là nhất sáo [一套]. Chén nhỏ để lọt vào trong chén to được gọi là sáo bôi [套杯]. · Cái bao ở ngoài đồ gọi là sáo. Như bút sáo [筆套] thắp bút. · Bị người ta lung lạc gọi là lạc sáo [落套], giản dị mộc mạc không bị xô đẩy với đời gọi là thoát sáo [脫套] nghĩa là thoát khỏi cái vòng trần tục. · Phàm bắt chước lượm lấy văn tự người khác hay nói đuôi người ta đều gọi là sáo. Như sáo ngữ [套語] câu nói đã thành lối. · Chỗ đất cong cũng gọi là sáo. Như hà sáo [河套] khúc sông cong.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 37 - thường có ý nghĩa gần