Róc
Pinyin (tham khảo): chù
Thông số chữ Róc
- Unicode
- U+755C
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 102.5
- Phiên âm thay thế
- sộc · súc · sục · xộc
Ý nghĩa
Giống muông nuôi trong nhà. Như ngựa, trâu, dê, gà, chó, lợn gọi là lục súc [六畜]. · Súc tích, chứa. Một âm là húc. · Nuôi. · Bao dong. · Lưu lại. · Thuận. · Giữ, vực dậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần