Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Róc

Pinyin (tham khảo): chù

Thông số chữ Róc

Unicode
U+755C
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
102.5
Phiên âm thay thế
sộc · súc · sục · xộc

Ý nghĩa

Giống muông nuôi trong nhà. Như ngựa, trâu, dê, gà, chó, lợn gọi là lục súc [六畜]. · Súc tích, chứa. Một âm là húc. · Nuôi. · Bao dong. · Lưu lại. · Thuận. · Giữ, vực dậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần