Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quyến

Pinyin (tham khảo): juàn

Thông số chữ Quyến

Unicode
U+7737
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
109.6

Ý nghĩa

Nhìn lại, quyến cố. Được vua yêu nhìn đến gọi là thần quyến [宸眷], được quan trên yêu gọi là hiến quyến [憲眷]. · Người thân thuộc. Tục gọi các người nhà là gia quyến [家眷], hàng dâu gia cũng gọi là thân quyến [親眷]. · Yêu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần