Quân
Pinyin (tham khảo): 37043
Thông số chữ Quân
- Unicode
- U+921E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Một thứ tính về cân ngày xưa, cứ ba mươi cân gọi là một quân. · Cái compas thợ nặn nặn các đồ tròn, dùng cái vòng quay cho tròn gọi là quân, là cái đồ chế tạo rất khéo của đời xưa, cho nên gọi trời là đại quân [大鈞] ý nói trời đúc nên muôn vật cũng như thợ nặn dùng cái quân. Hun đúc nên người tài cũng gọi là quân đào [鈞陶]. · Một tiếng xưng hô tôn quý. Như quân giám [鈞鑒] xin ngài soi xét. · Đều. Cùng nghĩa với chữ quân [均].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần