Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quan

Pinyin (tham khảo): guān

Thông số chữ Quan

Unicode
U+5B98
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
40.5

Ý nghĩa

Chức quan, mỗi người giữ một việc gì để trị nước gọi là quan. · Ngôi quan, chỗ ngồi làm việc ở trong triều đình gọi là quan. · Công, cái gì thuộc về của công nhà nước gọi là quan. Như quan điền [官田] ruộng công. · Cơ quan. Như : tai, mắt, miệng, mũi, tim là ngũ quan [五官] của người ta, nghĩa là mỗi cái đều giữ một chức trách vậy. · Được việc, yên việc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần