Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quái, khuể

Pinyin (tham khảo): fu2, gua4

Thông số chữ Quái, khuể

Unicode
U+7F63
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
122

Ý nghĩa

Ngại, làm trở ngại. Nay gọi các quan đang tại chức bị trách phạt là quái ngộ [罣誤]. Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh [般若波羅密多心經] : Tâm vô quái ngại [心無罣礙] Tâm không vướng ngại. · Có khi đọc là chữ khuể.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 122 - thường có ý nghĩa gần