Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quai

Pinyin (tham khảo): guāi

Thông số chữ Quai

Unicode
U+4E56
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
4.7

Ý nghĩa

Trái, ngược, không hòa với nhau gọi là quai [乖]. Như quai lệ [乖戾] ngang trái. Nguyễn Trãi [阮廌] : Giản quý lâm tàm túc nguyện quai [澗愧林慚夙願乖] (Đề Đông Sơn tự [題東山寺]) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ. · Láu lỉnh. Như quai sảo [乖巧] khéo léo, quai giác [乖覺] sáng bợm, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 4 - thường có ý nghĩa gần