Phạp
Pinyin (tham khảo): fá
Thông số chữ Phạp
- Unicode
- U+4E4F
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 4.4
Ý nghĩa
Thiếu, không có đủ. Sử Kí [史記] : Hán Vương thực phạp, khủng, thỉnh hòa [漢王食乏, 恐, 請和] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Hán Vương thiếu lương thực, lo sợ, phải xin hòa. · Mỏi mệt. Chủ từ khách không tiếp gọi là đạo phạp [道乏] mệt lắm, xin thứ cho. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Ngã đẳng kim đốn phạp, ư thử dục thối hoàn [我等今頓乏, 於此欲退還] (Hóa thành dụ phẩm đệ thất [化城喻品第七]) Chúng tôi nay mệt mỏi, nơi đây muốn trở về.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 4 - thường có ý nghĩa gần