Chi
Pinyin (tham khảo): zhī
Thông số chữ Chi
- Unicode
- U+4E4B
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 4.3
Ý nghĩa
Chưng, dùng về lời nói liền nối nhau. Như đại học chi đạo [大學之道] chưng đạo đại học. · Đi. Như Đằng Văn Công tương chi Sở [滕文公將之楚] Đằng Văn Công sắp đi sang nước Sở. · Đến. Như chi tử mỹ tha [之死靡他] đến chết chẳng tới ai. · Đấy, là tiếng dùng thay một danh từ nào. Như Thang sử nhân vấn chi [湯使人問之] vua Thang khiến người hỏi đấy (hỏi ai ? tức là hỏi Cát Bá, chữ chi đây là thay hai chữ Cát Bá). · Ấy. Như chi tử vu quy [之子于歸] người ấy về nhà chồng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 4 - thường có ý nghĩa gần