Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nải

Pinyin (tham khảo): nǎi

Thông số chữ Nải

Unicode
U+4E43
Số nét (Khang Hy)
2
Bộ thủ.nét thân
4.1

Ý nghĩa

Bèn, tiếng nói nối câu trên. Tô Thức [蘇軾] : Dư nãi nhiếp y nhi thướng [予乃攝衣而上] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Tôi bèn vén áo mà lên. · Tiếng gọi mày tao. Như nãi huynh [乃兄] anh mày, nãi đệ [乃第] em mày. · Một âm là ái. Như ai ái [欸乃] lối hát chèo đò. $ Có chỗ viết là [廼], cũng một nghĩa như chữ [乃].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 4 - thường có ý nghĩa gần