Hồ
Pinyin (tham khảo): hū
Thông số chữ Hồ
- Unicode
- U+4E4E
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 4.4
Ý nghĩa
Vậy, ôi, ư, rư ! Nhời nói có ý nghi hoặc. Như quân tử giả hồ [君子者乎] quân tử ấy ư ? · Tiếng gọi. Như Sâm hồ [參乎], người Sâm kia ơi ! · Nhời nói tán thán. Như nguy nguy hồ [巍巍乎] cao vòi vọi vậy ôi !, tất dã chánh danh hồ ! [必也正名乎] ắt vậy phải chánh cái danh vậy ôi ! · Chưng. Như sở cầu hồ tử [所求乎子] cầu chưng đạo làm con. · Một âm là hô. Nhời sót thương. Như [於] cùng nghĩa với chữ hô [呼].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 4 - thường có ý nghĩa gần