Phu
Pinyin (tham khảo): fu1, fu3
Thông số chữ Phu
- Unicode
- U+9207
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Con dao rựa phát. · Đồ hình ngày xưa dùng để chặt ngang lưng gọi là phu việt [鈇鉞]. · Phu chất [鈇質] hình phạt thời xưa xử chém ngang lưng. Sử Kí [史記] : Thử thục dữ thân phục phu chất, thê tử vi lục hồ [此孰與身伏鈇鑕, 妻子為僇乎] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Há lại) chẳng hơn là thân bị hành hình mà vợ con chịu nhục ư ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần