Phủ
Pinyin (tham khảo): fu3
Thông số chữ Phủ
- Unicode
- U+91DC
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Cái nồi, cái chảo, cái chõ. Sử Kí [史記] : Trầm thuyền, phá phủ tắng, thiêu lư xá [沈船, 破釜甑, 燒廬舍] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Đánh chìm thuyền, đập vỡ nồi chõ, đốt nhà cửa. · Một đồ đồng của đời xưa, đựng được sáu đấu bốn thăng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần