Phụ
Pinyin (tham khảo): fu3
Thông số chữ Phụ
- Unicode
- U+8F14
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 159
Ý nghĩa
Xương má của người ta. · Hai bên xe, hai bên đòn kèm xe. Vì thế nên cùng gần gặn cùng giúp lẫn nhau, nương tựa lẫn nhau gọi là phụ xa tương y [輔車相依]. · Giúp. Như phụ bật [輔弼] giúp dân. · Tên quan. Quan sư [師] , quan bảo [保], quan nghi [疑], quan thừa [丞] gọi là tứ phụ [四輔]. Nghĩa là các quan giúp đỡ ở hai bên mình vua vậy. · Chỗ đất giáp nhau cũng gọi là phụ. Như tỉnh Trực Lệ [直隸] trước gọi là kì phụ [畿輔] nghĩa là nó giáp gần kinh kỳ vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần