Phong
Pinyin (tham khảo): feng1
Thông số chữ Phong
- Unicode
- U+92D2
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Mũi nhọn. Như kiếm phong [劍鋒] mũi gươm. · Nhọn. Như bút phong [筆鋒] ngọn bút, từ phong [詞鋒] ngọn lưỡi. · Khí thế dữ dội không thể đương được gọi là phong. Như biến trá phong khởi [變詐鋒起] biến trá gớm giếc. Ý nói biến trá nhiều cách dữ dội như các mũi nhọn đều đâm tua tủa khó phạm vào được. · Hàng lính đi trước đội. Như tiền phong [前鋒].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần