Phân
Pinyin (tham khảo): fèn
Thông số chữ Phân
- Unicode
- U+7CDE
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 119.11
Ý nghĩa
Phân, cứt. Như điểu phẩn [鳥糞] cứt chim, ngưu phẩn [牛糞] cứt bò. · Vật gì đáng khinh gọi là phần thổ [糞土]. Tô Thức [蘇軾] : Dụng tài như phẩn thổ [用財如糞土] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Tiêu tiền như rác. Tục ngữ có câu Phật đầu trước phẩn [佛頭著糞] Bỏ phân ở đầu tượng Phật, ý nói cái tốt bị cái xấu làm nhơ mất. · Bón. Như phẩn điền [糞田] bón ruộng. · Bỏ đi. Như phẩn trừ [糞除] trừ bỏ đi, quét dọn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần