Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phan

Pinyin (tham khảo): fán

Thông số chữ Phan

Unicode
U+756A
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
102.7
Phiên âm thay thế
phen · phiên · phiện

Ý nghĩa

Lần lượt. Như canh phiên [更番] đổi phiên (thay đổi nhau). · Giống Phiên. · Đời sau gọi các nước ngoài là phiên cả. Như phiên bố [番布] vải tây, phiên bạc [番舶] tàu tây, v.v. · Các người Thổ ở Đài Loan cũng gọi là Phiên. · Một âm là phan. Tên huyện. · Lại một âm là ba. Ba ba [番番] khỏe mạnh. · Một âm nữa là bà. Già, lụ khụ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần