Phan
Pinyin (tham khảo): fán
Thông số chữ Phan
- Unicode
- U+756A
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 102.7
- Phiên âm thay thế
- phen · phiên · phiện
Ý nghĩa
Lần lượt. Như canh phiên [更番] đổi phiên (thay đổi nhau). · Giống Phiên. · Đời sau gọi các nước ngoài là phiên cả. Như phiên bố [番布] vải tây, phiên bạc [番舶] tàu tây, v.v. · Các người Thổ ở Đài Loan cũng gọi là Phiên. · Một âm là phan. Tên huyện. · Lại một âm là ba. Ba ba [番番] khỏe mạnh. · Một âm nữa là bà. Già, lụ khụ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần