Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phả

Pinyin (tham khảo): po3

Thông số chữ Phả

Unicode
U+53F5
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Không thể, khá. Như phả tín [叵信] không thể tin được, phả nại [叵耐] không thể chịu được, v.v. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : Thán nhân sự bách biến phả trắc dã [嘆人事百變叵測也] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Thở than cho nhân sự (biển dâu) bách biến khôn lường. · Bèn, cùng nghĩa như chữ toại [遂].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần