Nua
Pinyin (tham khảo): nú
Thông số chữ Nua
- Unicode
- U+5B65
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 39.5
Ý nghĩa
Con, có nghĩa gọi chung cả vợ con. Như tội nhân bất nô [罪人不孥] bắt tội không bắt đến vợ con. · Đứa ở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần