Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nôm

Pinyin (tham khảo): nán

Thông số chữ Nôm

Unicode
U+5583
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
30.9

Ý nghĩa

Nam nam [喃喃] tiếng nói lầm rầm. Cao Bá Quát [高伯适] : Bả duệ nam nam hướng lang thuyết [把袂喃喃向郎說] (Dương phụ hành [洋婦行]) Kéo tay áo nói thì thầm với chồng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần