Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ninh, trữ

Pinyin (tham khảo): zhu4

Thông số chữ Ninh, trữ

Unicode
U+5BE7
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
40

Ý nghĩa

Yên ổn. · Thăm hỏi. Con gái ở nhà chồng về thăm cha mẹ gọi là quy ninh [歸寧]. · Thà, lời thuận theo. Như ninh khả [寧可] thà khá, ninh sử [寧使] thà khiến. $ Xét ra chữ ninh viết [寧]và [甯], hai chữ ý nghĩa hơi giống nhau mà có phần hơi khác nhau. Như an ninh [寧], đinh ninh [寧] đều dùng chữ ninh [寧], còn tên đất hay họ thì dùng chữ ninh [甯]. · Dị dạng của chữ [宁].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần