Ninh, trữ
Pinyin (tham khảo): zhu4
Thông số chữ Ninh, trữ
- Unicode
- U+5BE7
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
Yên ổn. · Thăm hỏi. Con gái ở nhà chồng về thăm cha mẹ gọi là quy ninh [歸寧]. · Thà, lời thuận theo. Như ninh khả [寧可] thà khá, ninh sử [寧使] thà khiến. $ Xét ra chữ ninh viết [寧]và [甯], hai chữ ý nghĩa hơi giống nhau mà có phần hơi khác nhau. Như an ninh [寧], đinh ninh [寧] đều dùng chữ ninh [寧], còn tên đất hay họ thì dùng chữ ninh [甯]. · Dị dạng của chữ [宁].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần