Niêm
Pinyin (tham khảo): nian2
Thông số chữ Niêm
- Unicode
- U+7C98
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 119
Ý nghĩa
Tục dùng như chữ niêm [黏]. Nguyễn Du [阮攸] : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị [昨見新鄭城門粘榜示] (Trở binh hành [阻兵行]) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần