Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhũng

Pinyin (tham khảo): rong3, tai, tuo1

Thông số chữ Nhũng

Unicode
U+5B82
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
40

Ý nghĩa

Nhàn tản, thừa, vô dụng. Như nhũng viên [宂員] chức quan nhàn rỗi vô sự, chức quan thừa. Nhũng phí [宂費] phí nhảm, đều là cái nghĩa thừa không ích gì cả. · Vội vàng, bận rộn. Lưu Tể [劉宰] : Tri quân thúc trang nhũng [知君束裝宂] Tẩu bút tạ Vương Huyền [走筆謝王玄]) Biết vua ta vội vàng mặc quần áo. · Tạp nhạp. Như phiền nhũng [煩宂], nhũng tạp [宂雜] đều là cái ý nói vì việc lặt vặt làm bận vậy. Gác bỏ mọi sự gọi là bát nhũng [撥宂]. · Dân không có chỗ ở yên. · Hèn kém.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần