Nhũng
Pinyin (tham khảo): rong3, tai, tuo1
Thông số chữ Nhũng
- Unicode
- U+5B82
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 40
Ý nghĩa
Nhàn tản, thừa, vô dụng. Như nhũng viên [宂員] chức quan nhàn rỗi vô sự, chức quan thừa. Nhũng phí [宂費] phí nhảm, đều là cái nghĩa thừa không ích gì cả. · Vội vàng, bận rộn. Lưu Tể [劉宰] : Tri quân thúc trang nhũng [知君束裝宂] Tẩu bút tạ Vương Huyền [走筆謝王玄]) Biết vua ta vội vàng mặc quần áo. · Tạp nhạp. Như phiền nhũng [煩宂], nhũng tạp [宂雜] đều là cái ý nói vì việc lặt vặt làm bận vậy. Gác bỏ mọi sự gọi là bát nhũng [撥宂]. · Dân không có chỗ ở yên. · Hèn kém.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần