Nhu, nọa
Pinyin (tham khảo): nuo4
Thông số chữ Nhu, nọa
- Unicode
- U+7CEF
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 119
Ý nghĩa
Nhu [糯] gạo nếp dùng cất rượu. $ Ghi chú : âm nọa theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : nô thiết ngọa âm nọa [奴切臥音懦].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần