Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhu

Pinyin (tham khảo): xu1

Thông số chữ Nhu

Unicode
U+9700
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
173

Ý nghĩa

Đợi. Như tương nhu [相需] cùng đợi. · Dùng. Như quân nhu [軍需] đồ dùng trong quân. Tô Thức [蘇軾] : Ngã hữu đẩu tửu, tàng chi cửu hĩ, dĩ đãi tử bất thời chi nhu [我有斗酒,藏之久矣,以待子不時之需] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦 ]) Tôi có một đấu rượu, cất đã lâu, phòng lúc thầy bất thần dùng đến. · Lần lữa. Như sách Tả truyện [左傳] nói nhu sự chi tặc giã [需事之賊也] lần lữa là cái hại cho công việc vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần