Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nhọn

Pinyin (tham khảo): ruì

Thông số chữ Nhọn

Unicode
U+92ED
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
167.7

Ý nghĩa

Nhọn, mũi nhọn. · Nhanh nhẹn. Như kì tiến duệ giả kì thoái tốc [其進銳者其退速] (Mạnh Tử [孟子]) tiến lên nhanh nhẹn quá thì lùi cũng chóng. · Tinh duệ. Binh luyện tinh mạnh gọi là tinh duệ [精銳] hay dũng duệ [勇銳]. $ Ta quen đọc là chữ nhuệ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần